Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
synthetic
C1
adjective · /sɪnˈθetɪk/
tổng hợp, nhân tạo
Dạng từ
synthetically (adv); synthesize (v); synthesis (n)
Ví dụ
This jacket is made of synthetic fabric that dries quickly.
Chiếc áo khoác này làm từ vải tổng hợp nên khô rất nhanh.
The company replaced synthetic chemicals with natural ingredients.
Công ty đã thay hoá chất tổng hợp bằng nguyên liệu tự nhiên.
Synonym
artificial
man-made
Collocation
synthetic fibres
synthetic materials
synthetic drugs
sketch minh hoạ · synthetic
02
speculation
C1
noun · /ˌspɛkjəˈleɪʃən/
sự suy đoán, lời đồn đoán; sự đầu cơ
sketch
03
render
C1
verb · /ˈrɛndər/
khiến cho, làm cho (trở nên); cung cấp (dịch vụ); kết xuất (đồ họa)
sketch
04
mercenary
C2
noun · /ˈmɝːsəneri/
lính đánh thuê; kẻ hám lợi
sketch
05
staple
C1
noun · /ˈsteɪpəl/
lương thực/mặt hàng chủ yếu; ghim bấm
sketch