Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
psychiatrist
C1
noun · /saɪˈkaɪətrɪst/
bác sĩ tâm thần
Dạng từ
psychiatrists (n, số nhiều); psychiatry (n); psychiatric (adj)
Ví dụ
Her psychiatrist prescribed medication for anxiety.
Bác sĩ tâm thần của cô ấy kê thuốc trị chứng lo âu.
He has been seeing a psychiatrist since the accident.
Anh ấy đã đi khám bác sĩ tâm thần kể từ sau vụ tai nạn.
Synonym
shrink
therapist
mental health doctor
Collocation
see a psychiatrist
consultant psychiatrist
child psychiatrist
sketch minh hoạ · psychiatrist
02
avid
C1
adjective · /ˈævɪd/
say mê, cuồng nhiệt, khao khát
sketch
03
chisel
C1
verb · /ˈtʃɪzəl/
đục, chạm khắc (bằng cái đục)
sketch
04
lurid
C2
adjective · /ˈlʊrɪd/
giật gân, rùng rợn; (màu) loè loẹt, chói
sketch
05
gushing
C1
adjective · /ˈɡʌʃɪŋ/
khen ngợi quá nhiệt tình, tâng bốc; (nước) tuôn trào
sketch