Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
prospective
C1
adjective · /prəˈspɛktɪv/
tiềm năng, sắp tới, tương lai
Dạng từ
prospect (n); prospectively (adv)
Ví dụ
We are meeting a prospective client tomorrow.
Ngày mai chúng tôi gặp một khách hàng tiềm năng.
Prospective students can visit the campus on Saturday.
Các sinh viên tương lai có thể tham quan khuôn viên trường vào thứ Bảy.
Synonym
potential
future
likely
Collocation
prospective client
prospective buyer
prospective employer
sketch minh hoạ · prospective
02
pounce
C1
verb · /paʊns/
vồ, chộp; chớp lấy (cơ hội, sai sót)
sketch
03
hostile
C1
adjective · /ˈhɑstəl/
thù địch, không thân thiện; khắc nghiệt
sketch
04
advantageous
C1
adjective · /ˌædvænˈteɪdʒəs/
có lợi, thuận lợi
sketch
05
irate
C1
adjective · /aɪˈreɪt/
giận dữ, nổi giận
sketch