Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
mechanism
C1
noun · /ˈmɛkəˌnɪzəm/
cơ chế; bộ máy, bộ phận máy
Dạng từ
mechanisms (n, số nhiều); mechanical (adj), mechanic (n)
Ví dụ
We need a better mechanism for handling customer complaints.
Chúng ta cần một cơ chế tốt hơn để xử lý khiếu nại của khách hàng.
The locking mechanism on the door is broken.
Bộ phận khóa của cánh cửa bị hỏng.
Synonym
system
process
device
Collocation
defence mechanism
feedback mechanism
locking mechanism
sketch minh hoạ · mechanism
02
floodgates
C2
noun · /ˈflʌdɡeɪts/
cửa xả lũ; (nghĩa bóng) mở đường cho một làn sóng ồ ạt
sketch
03
splinter
C2
verb · /ˈsplɪntər/
vỡ vụn, tách ra (thành nhóm nhỏ)
sketch
04
mercenary
C2
noun · /ˈmɝːsəneri/
lính đánh thuê; kẻ hám lợi
sketch
05
flourish
C1
verb · /ˈflɜrɪʃ/
phát triển mạnh, thịnh vượng
sketch