Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
mark-up
C1
noun · /ˈmɑrkˌʌp/
phần tiền lời cộng thêm vào giá vốn, chênh lệch giá
Dạng từ
mark-ups (n, số nhiều); mark up (v)
Ví dụ
Restaurants often add a 300% mark-up on wine.
Nhà hàng thường cộng thêm 300% vào giá vang.
What mark-up does the retailer put on our products?
Nhà bán lẻ cộng thêm bao nhiêu vào giá sản phẩm của chúng ta?
Synonym
margin
price increase
Collocation
a high mark-up
add a mark-up
mark-up on
sketch minh hoạ · mark-up
02
unsurpassed
C2
adjective · /ˌʌnsərˈpæst/
chưa ai vượt qua, vô song, tốt nhất
sketch
03
inscrutable
C2
adjective · /ɪnˈskruːtəbl/
khó hiểu, khó đoán (biểu cảm, ý nghĩ)
sketch
04
haggle
C1
verb · /ˈhæɡəl/
mặc cả, trả giá
sketch
05
prospective
C1
adjective · /prəˈspɛktɪv/
tiềm năng, sắp tới, tương lai
sketch