Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
mutually
C1
adverb · /ˈmjuːtʃuəli/
lẫn nhau, cho cả đôi bên
Dạng từ
mutual (adj), mutuality (n)
Ví dụ
We hope to find a mutually beneficial solution.
Chúng tôi hy vọng tìm được giải pháp đôi bên cùng có lợi.
The two firms ended the contract on mutually acceptable terms.
Hai công ty chấm dứt hợp đồng với các điều khoản mà cả hai bên đều chấp nhận được.
Synonym
reciprocally
jointly
Collocation
mutually beneficial
mutually exclusive
mutually agreed
sketch minh hoạ · mutually
02
intermediary
C2
noun · /ˌɪntərˈmiːdieri/
người trung gian, bên trung gian
sketch
03
wares
C1
noun · /werz/
hàng hoá (bày bán)
sketch
04
contractual
C2
adjective · /kənˈtræktʃuəl/
theo hợp đồng, thuộc về hợp đồng
sketch
05
testimonial
C2
noun · /ˌtestəˈmoʊniəl/
lời chứng thực (của khách hàng), thư giới thiệu
sketch