Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
hypocrisy
C1
noun · /hɪˈpɑkrəsi/
sự đạo đức giả
Dạng từ
hypocrite (n); hypocritical (adj); hypocritically (adv)
Ví dụ
Voters are tired of political hypocrisy.
Cử tri đã chán ngán sự đạo đức giả trong chính trị.
It's hypocrisy to ask staff to save money while managers fly business class.
Thật đạo đức giả khi yêu cầu nhân viên tiết kiệm trong khi quản lý bay hạng thương gia.
Synonym
insincerity
double standards
two-facedness
Collocation
sheer hypocrisy
accuse someone of hypocrisy
political hypocrisy
sketch minh hoạ · hypocrisy
02
prophet
C1
noun · /ˈprɑfɪt/
nhà tiên tri; người dự báo (tương lai)
sketch
03
impersonate
C1
verb · /ɪmˈpɝsəˌneɪt/
đóng giả, mạo danh, bắt chước (giọng, điệu bộ)
sketch
04
bearded
C1
adjective · /ˈbɪrdɪd/
có râu
sketch
05
mariner
C2
noun · /ˈmærənɚ/
thuỷ thủ, người đi biển
sketch