Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
expire
C1
verb · /ɪkˈspaɪər/
hết hạn
Dạng từ
expires, expired, expiring (v); expiry, expiration (n)
Ví dụ
My passport expires next month.
Hộ chiếu của tôi hết hạn vào tháng sau.
The contract will expire at the end of the year.
Hợp đồng sẽ hết hạn vào cuối năm.
Synonym
run out
end
lapse
Collocation
expire on
licence expires
offer expires
sketch minh hoạ · expire
02
telescopic
C2
adjective · /ˌtelɪˈskɑːpɪk/
kéo dài ra thu ngắn lại được (kiểu ống lồng); thuộc kính viễn vọng
sketch
03
hitch
C2
verb · /hɪtʃ/
móc, buộc (vào); đi nhờ xe (hitch a ride)
sketch
04
hull
C2
noun · /hʌl/
thân tàu, vỏ tàu
sketch
05
verandah
C1
noun · /vəˈrændə/
hiên nhà, hàng hiên
sketch