Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
expedite
C1
verb · /ˈɛkspədaɪt/
xúc tiến, đẩy nhanh
Dạng từ
expedites, expedited, expediting (v); expedited (adj)
Ví dụ
Can you expedite the shipment? The client needs it by Friday.
Anh có thể đẩy nhanh lô hàng được không? Khách cần trước thứ Sáu.
We paid extra for expedited delivery.
Chúng tôi trả thêm tiền để được giao hàng nhanh.
Synonym
speed up
accelerate
hasten
Collocation
expedite the process
expedite delivery
expedite an order
sketch minh hoạ · expedite
02
sponsorship
C1
noun · /ˈspɑːnsərʃɪp/
sự tài trợ
sketch
03
contractually
C2
adverb · /kənˈtræktʃuəli/
theo hợp đồng, về mặt hợp đồng
sketch
04
forfeiture
C2
noun · /ˈfɔːrfətʃər/
sự mất quyền (do vi phạm), sự bị tịch thu
sketch
05
suitor
C1
noun · /ˈsuːtər/
bên muốn mua lại (công ty); người cầu hôn
sketch