Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
dispense
C1
verb · /dɪˈspens/
phân phát, cấp phát; (máy) nhả ra
Dạng từ
dispenses, dispensed, dispensing (v); dispenser (n); dispensary (n)
Ví dụ
The machine in the lobby dispenses hot and cold drinks.
Chiếc máy ở sảnh bán nước nóng và lạnh.
Only a qualified pharmacist can dispense this medicine.
Chỉ dược sĩ có chuyên môn mới được cấp phát loại thuốc này.
Synonym
distribute
give out
provide
Collocation
dispense medicine
dispense advice
dispense with
sketch minh hoạ · dispense
02
elude
C1
verb · /ɪˈlud/
lẩn tránh, thoát khỏi; (thành công, câu trả lời) mãi không đạt được, không nhớ ra
sketch
03
forlorn
C2
adjective · /fərˈlɔːrn/
buồn bã, cô độc; (hy vọng) mong manh
sketch
04
lust
C1
noun · /lʌst/
sự thèm khát, ham muốn mãnh liệt (quyền lực, tiền bạc…)
sketch
05
plaster
C1
noun · /ˈplæstər/
vữa trát tường; miếng băng dán (vết thương)
sketch