Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
demolition
C1
noun · /ˌdeməˈlɪʃən/
sự phá dỡ (công trình), sự đập bỏ
Dạng từ
demolitions (n); demolish, demolished, demolishing (v)
Ví dụ
The demolition of the old factory will begin next month.
Việc phá dỡ nhà máy cũ sẽ bắt đầu vào tháng sau.
The building is scheduled for demolition to make way for a new office tower.
Tòa nhà được lên kế hoạch phá dỡ để nhường chỗ cho một tòa văn phòng mới.
Synonym
destruction
knocking down
tearing down
Collocation
demolition work
scheduled for demolition
demolition site
sketch minh hoạ · demolition
02
instantaneous
C2
adjective · /ˌɪnstənˈteɪniəs/
tức thời, ngay lập tức
sketch
03
sprawl
C1
noun · /sprɔːl/
sự lan rộng tràn lan (của đô thị)
sketch
04
curator
C2
noun · /ˈkjʊreɪtɚ/
người giám tuyển, người phụ trách bảo tàng
sketch
05
neutralize
C1
verb · /ˈnuːtrəlaɪz/
trung hòa, vô hiệu hóa, làm mất tác dụng
sketch