Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
conditionally
C1
adverb · /kənˈdɪʃənəli/
một cách có điều kiện
Dạng từ
conditional (adj); condition (n)
Ví dụ
The board conditionally approved the merger.
Hội đồng quản trị phê duyệt có điều kiện thương vụ sáp nhập.
She was conditionally accepted onto the MBA programme.
Cô ấy được nhận có điều kiện vào chương trình MBA.
Synonym
provisionally
tentatively
with conditions
Collocation
conditionally approved
conditionally accepted
conditionally agree
sketch minh hoạ · conditionally
02
bulk
C1
noun · /bʌlk/
phần lớn; khối lượng lớn (mua/bán số lượng lớn)
sketch
03
irate
C1
adjective · /aɪˈreɪt/
giận dữ, nổi giận
sketch
04
demo
C1
noun · /ˈdemoʊ/
buổi trình diễn sản phẩm, bản dùng thử
sketch
05
conciliatory
C2
adjective · /kənˈsɪliəˌtɔri/
mang tính hòa giải, xoa dịu
sketch