Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
credential
C1
noun · /krəˈdɛnʃəl/
bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận năng lực
Dạng từ
credentials (n, thường dùng số nhiều); credentialed (adj)
Ví dụ
A teaching credential is required for this position.
Vị trí này yêu cầu chứng chỉ sư phạm.
HR checked each candidate's credentials before the interview.
Phòng nhân sự đã kiểm tra bằng cấp của từng ứng viên trước buổi phỏng vấn.
Synonym
qualification
certificate
certification
Collocation
academic credentials
impressive credentials
check credentials
sketch minh hoạ · credential
02
mediocrity
C2
noun · /ˌmiːdiˈɑːkrəti/
sự tầm thường, sự xoàng xĩnh
sketch
03
versatile
C1
adjective · /ˈvɝːsətəl/
linh hoạt, đa năng, đa tài
sketch
04
gravitate
C2
verb · /ˈɡrævɪteɪt/
bị thu hút về phía, có xu hướng hướng về
sketch
05
vocational
C2
adjective · /voʊˈkeɪʃənəl/
(thuộc) nghề nghiệp, dạy nghề
sketch