Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
conviction
C1
noun · /kənˈvɪkʃən/
niềm tin chắc chắn; sự kết án
Dạng từ
convict (v), convinced (adj)
Ví dụ
She spoke with real conviction about the new strategy.
Cô ấy nói về chiến lược mới với niềm tin thực sự.
He has a previous conviction for drink-driving.
Anh ta từng bị kết án vì lái xe khi say rượu.
Synonym
belief
certainty
confidence
Collocation
strong conviction
speak with conviction
previous conviction
sketch minh hoạ · conviction
02
temperament
C1
noun · /ˈtemprəmənt/
tính khí, khí chất
sketch
03
redundancy
C2
noun · /rɪˈdʌndənsi/
sự cắt giảm nhân sự (mất việc vì dư thừa); sự thừa thãi
sketch
04
undaunted
C1
adjective · /ʌnˈdɑːntɪd/
không nản lòng, không nao núng
sketch
05
averse
C2
adjective · /əˈvɜrs/
không thích, ngại, e ngại
sketch