Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
aimless
C1
adjective · /ˈeɪmləs/
không có mục đích, vu vơ
Dạng từ
aim (n, v), aimlessly (adv), aimlessness (n)
Ví dụ
After losing his job, he felt aimless for months.
Sau khi mất việc, anh ấy cảm thấy mất phương hướng suốt nhiều tháng.
The meeting was long and aimless, with no clear decisions.
Cuộc họp dài và lan man, không có quyết định rõ ràng nào.
Synonym
purposeless
directionless
pointless
Collocation
aimless walk
aimless life
feel aimless
sketch minh hoạ · aimless
02
pinnacle
C1
noun · /ˈpɪnəkəl/
đỉnh cao
sketch
03
autonomously
C2
adverb · /ɔˈtɑnəməsli/
một cách tự chủ, độc lập
sketch
04
eminent
C2
adjective · /ˈemɪnənt/
lỗi lạc, xuất chúng, có tiếng
sketch
05
subordinate
C1
noun · /səˈbɔːrdənət/
cấp dưới, người dưới quyền
sketch