Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
agreeable
C1
adjective · /əˈɡriəbəl/
dễ chịu; có thể chấp nhận, sẵn lòng đồng ý
Dạng từ
agree (v), agreement (n), agreeably (adv)
Ví dụ
Is this price agreeable to you?
Mức giá này anh có chấp nhận được không?
She is an agreeable person to work with.
Cô ấy là người dễ chịu khi làm việc cùng.
Synonym
pleasant
acceptable
willing
Collocation
agreeable to
mutually agreeable
agreeable person
sketch minh hoạ · agreeable
02
wary
C1
adjective · /ˈweri/
thận trọng, dè chừng
sketch
03
proposition
C2
noun · /ˌprɑːpəˈzɪʃən/
đề xuất, lời đề nghị (kinh doanh); việc, chuyện (cần cân nhắc)
sketch
04
contractor
C1
noun · /ˈkɑnˌtræktər/
nhà thầu, người làm theo hợp đồng
sketch
05
bona fide
C2
adjective · /ˌboʊnə ˈfaɪd/
thật, chính hiệu, có thật
sketch