Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
bearded
C1
adjective · /ˈbɪrdɪd/
có râu
Dạng từ
beard (n), beardless (adj)
Ví dụ
A tall bearded man was waiting at reception.
Một người đàn ông cao, có râu đang đợi ở quầy lễ tân.
Our new designer is bearded and always wears glasses.
Nhà thiết kế mới của chúng tôi để râu và luôn đeo kính.
Synonym
unshaven
whiskered
Collocation
bearded man
grey-bearded
heavily bearded
sketch minh hoạ · bearded
02
withdrawn
C1
adjective · /wɪðˈdrɔːn/
thu mình, khép kín, ít nói
sketch
03
fixture
C1
noun · /ˈfɪkstʃər/
đồ đạc gắn cố định (trong nhà); người/vật quen thuộc ở đâu đó
sketch
04
muscular
C1
adjective · /ˈmʌskjələr/
vạm vỡ, nở nang cơ bắp; (thuộc) cơ
sketch
05
pleasurable
C1
adjective · /ˈplɛʒərəbəl/
dễ chịu, thú vị
sketch