Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Dễ
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
journey
A1
noun · /ˈdʒɜrni/
chuyến đi, cuộc hành trình
Dạng từ
journeys (n, số nhiều); journey (v)
Ví dụ
The journey to the mountains took ten hours.
Chuyến đi đến những ngọn núi mất mười giờ.
We enjoyed our long journey.
Chúng tôi thích cuộc hành trình dài của mình.
Synonym
trip
voyage
Collocation
long journey
journey by train
enjoy a journey
02
seat
A2
noun · /siːt/
ghế hay chỗ ngồi
03
airport
A1
noun · /ˈerˌpɔrt/
sân bay, phi trường
04
track
A2
noun · /træk/
đường ray, con đường, vết
05
bridge
A2
noun · /brɪdʒ/
cây cầu, công trình nối hai bên sông