Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Dễ
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
go
A1
verb · /ɡoʊ/
đi, chuyển động tới một nơi
Dạng từ
goes (3rd sg.), going (pres. part.), went (past), gone (past part.)
Ví dụ
I go to school every day.
Tôi đi học mỗi ngày.
She went to the shop yesterday.
Cô ấy đã đi cửa hàng hôm qua.
Synonym
travel
move
Collocation
go to school
go home
go to bed
02
stay
A1
verb · /steɪ/
ở lại, lưu trú
03
cross
A2
verb, noun · /krɔːs/
đi qua, vượt qua
04
palace
A2
noun · /ˈpæləs/
cung điện
05
village
A1
noun · /ˈvɪlɪdʒ/
làng, thôn, ngôi làng