Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Dễ
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
follow
A1
verb · /ˈfɑːloʊ/
theo, tuân theo
Dạng từ
followed (v), follower (n), following (adj/n)
Ví dụ
Follow me, please.
Làm ơn theo tôi.
I follow the rules at school.
Tôi tuân theo các quy tắc ở trường.
Synonym
go after
pursue
Collocation
follow rules
follow directions
follow a path
02
engineer
A2
noun · /ˌɛndʒɪˈnɪr/
người thiết kế và xây dựng máy hoặc công trình
03
check
A1
verb · /tʃek/
kiểm tra, xem xét
04
create
A1
verb · /kriːˈeɪt/
tạo ra, sáng tạo
05
affect
A2
verb · /əˈfɛkt/
ảnh hưởng đến, tác động