Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Dễ
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
thief
A2
noun · /θiːf/
tên trộm, tên cướp
Dạng từ
thieves (pl), theft (n)
Ví dụ
The thief stole my phone.
Tên trộm đã ăn cắp điện thoại của tôi.
Police caught the thief yesterday.
Cảnh sát bắt được tên trộm hôm qua.
Synonym
robber
burglar
Collocation
catch a thief
police thief
night thief
02
with
A1
preposition · /wɪð/
với, cùng với
sketch
03
stone
A2
noun · /stoʊn/
đá, hòn đá
04
comfortable
A2
adjective · /ˈkʌmfərtəbəl/
thoải mái, dễ chịu
05
sun
A1
noun · /sʌn/
mặt trời