Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Dễ
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
suggest
A2
verb · /səˈdʒest/
gợi ý, đề nghị
Dạng từ
suggest (v), suggests, suggested, suggesting
Ví dụ
I suggest we go to the beach this weekend.
Tôi gợi ý chúng ta đi biển vào cuối tuần này.
She suggested a good restaurant for dinner.
Cô ấy gợi ý một nhà hàng tốt cho bữa tối.
Synonym
propose
recommend
Collocation
suggest an idea
suggest something
I suggest
02
leader
A2
noun · /ˈliːdər/
người dẫn dắt, lãnh đạo
03
office
A1
noun · /ˈɑfɪs/
văn phòng
04
response
A2
noun · /rɪˈspɑːns/
phản ứng, đáp lại
05
singer
A1
noun · /ˈsɪŋər/
ca sĩ