Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Dễ
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
remove
A2
verb · /rɪˈmuːv/
lấy đi, bỏ đi
Dạng từ
removal (n), removable (adj)
Ví dụ
Please remove your shoes before entering the house.
Vui lòng cởi giày trước khi vào nhà.
The doctor will remove the bandage tomorrow.
Bác sĩ sẽ tháo băng vào ngày mai.
Synonym
take off
take away
Collocation
remove shoes
remove stains
remove from
02
response
A2
noun · /rɪˈspɑːns/
phản ứng, đáp lại
03
request
A2
noun · /rɪˈkwest/
yêu cầu, đề nghị
04
save
A2
verb · /seɪv/
tiết kiệm tiền hoặc lưu tập tin
05
discuss
A1
verb · /dɪˈskʌs/
thảo luận, bàn bạc