Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Dễ
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
offer
A2
verb, noun · /ˈɔfər/
đề nghị, cung cấp; lời đề nghị
Dạng từ
offered (v), offering (n), offered (adj)
Ví dụ
She offered to help me with the project.
Cô ấy đề nghị giúp tôi với dự án.
The store has a special offer this week.
Cửa hàng có một lời đề nghị đặc biệt tuần này.
Synonym
propose
suggest
Collocation
special offer
offer help
make an offer
02
power
A2
noun · /ˈpaʊər/
sức mạnh, năng lực, điện lực
03
destroy
A2
verb · /dɪˈstrɔɪ/
phá hủy
04
spend
A1
verb · /spɛnd/
tiêu xài, dành thời gian cho
05
develop
A2
verb · /dɪˈveləp/
phát triển