Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Dễ
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
penny
A2
noun · /ˈpeni/
đồng tiền xu (1 cent Anh)
Dạng từ
pence (n), pennies (n)
Ví dụ
He found a penny on the ground.
Anh ấy tìm thấy một đồng xu trên mặt đất.
This costs only a few pennies.
Cái này chỉ giá vài đồng xu.
Synonym
coin
Collocation
a penny for your thoughts
a few pennies
lose a penny
02
boat
A1
noun · /boʊt/
thuyền, tàu nhỏ
03
into
A1
preposition · /ˈɪntu/, /ˈɪntə/
vào, đi vào
sketch
04
position
A2
noun · /pəˈzɪʃən/
vị trí, chỗ đứng, chức vụ
05
apartment
A1
noun · /əˈpɑːrtmənt/
căn hộ, chung cư