Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Dễ
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
following
A2
adjective · /ˈfɑːloʊɪŋ/
tiếp theo, kế tiếp
Dạng từ
follow (v), follower (n), followed (v, past)
Ví dụ
We will meet again on the following day.
Chúng ta sẽ gặp lại vào ngày hôm sau.
In the following week, we have a test.
Trong tuần tiếp theo, chúng ta có một bài kiểm tra.
Synonym
next
subsequent
Collocation
following day
following week
following year
sketch minh hoạ · following
02
easily
A2
adverb · /ˈizəli/
dễ dàng, không vất vả
03
pollution
A2
noun · /pəˈluːʃən/
ô nhiễm, sự bẩn thỉu
04
hospital
A1
noun · /ˈhɑspɪtl/
bệnh viện, nhà thương
05
fourteen
A1
number · /ˌfɔrˈtin/
mười bốn