Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Dễ
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
control
A2
noun, verb · /kənˈtroʊl/
kiểm soát, điều khiển
Dạng từ
controls (n pl, v), controlled (adj), controller (n), controllable (adj)
Ví dụ
She has control over the project.
Cô ấy có quyền kiểm soát dự án.
Please control your emotions.
Vui lòng kiểm soát cảm xúc của bạn.
Synonym
manage
regulate
Collocation
take control
lose control
under control
02
case
A2
noun · /keɪs/
trường hợp, vụ việc, cái vali
03
organization
A2
noun · /ˌɔrɡənəˈzeɪʃən/
tổ chức, sự sắp xếp
04
power
A2
noun · /ˈpaʊər/
sức mạnh, năng lực, điện lực
05
credit
A2
noun · /ˈkredɪt/
tín dụng, ghi nợ