Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Dễ
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
method
A2
noun · /ˈmeθəd/
phương pháp, cách làm
Dạng từ
methods (n pl), methodical (adj), methodically (adv)
Ví dụ
This method is very effective.
Phương pháp này rất hiệu quả.
He uses a different method to solve problems.
Anh ấy sử dụng một phương pháp khác để giải quyết vấn đề.
Synonym
way
approach
Collocation
teaching method
effective method
traditional method
02
singer
A1
noun · /ˈsɪŋər/
ca sĩ
03
reply
A2
verb · /rɪˈplaɪ/
trả lời, đáp lại
04
employee
A2
noun · /ɪmˈplɔɪi/ or /ˌɛmplɔɪˈi/
người làm việc cho công ty hoặc chủ nhân
05
repair
A2
verb · /rɪˈper/
sửa chữa, sửa lại