Bạn đang học với tư cách khách. Đăng nhập để xây dựng thói quen.
01exertC1verb · /ɪɡˈzɝt/dùng, gây (áp lực, ảnh hưởng); cố gắng hết sức (exert oneself)
Dạng từ
exerts, exerted, exerting (v); exertion (n)
Ví dụ
Large customers can exert a lot of pressure on suppliers.
Những khách hàng lớn có thể gây nhiều áp lực lên nhà cung cấp.
Don't exert yourself too much on your first day back.
Đừng gắng sức quá nhiều trong ngày đầu đi làm lại.
Synonym
applyusewield
Collocation
exert pressureexert influenceexert oneself
sketch minh hoạ · exert
02expediteC1verb · /ˈɛkspədaɪt/xúc tiến, đẩy nhanh
03availabilityB2noun · /əˌveɪləˈbɪləti/sự sẵn có, tình trạng còn trống; thời gian rảnh
04verdictC1noun · /ˈvɝːdɪkt/phán quyết; nhận định, ý kiến kết luận
05bulkC1noun · /bʌlk/phần lớn; khối lượng lớn (mua/bán số lượng lớn)