Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Dễ
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
reach
A2
verb · /riːtʃ/
đến, tiếp cận
Dạng từ
reached (v), reaching (v)
Ví dụ
We reach the station at 5 o'clock.
Chúng tôi đến ga lúc 5 giờ.
Can you reach the book on the top shelf?
Bạn có thể lấy được cuốn sách trên kệ cao nhất không?
Synonym
arrive at
get to
Collocation
reach the station
reach an agreement
reach your hand
02
luggage
A2
noun · /ˈlʌɡɪdʒ/
hành lý
03
camping
A2
noun · /ˈkæmpɪŋ/
hoạt động cắm trại ngoài trời
04
tourism
A2
noun · /ˈtʊrɪzəm/
ngành du lịch, hoạt động du lịch
05
ticket
A1
noun · /ˈtɪkət/
vé