Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Dễ
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
increase
A2
verb, noun · /ɪnˈkris/
tăng lên, tăng
Dạng từ
increases, increasing, increased, increasingly (adv)
Ví dụ
The price increased last month.
Giá tăng lên tháng trước.
We want to increase our sales.
Chúng tôi muốn tăng doanh số bán hàng của chúng tôi.
Synonym
grow
rise
Collocation
increase price
increase sales
increase by
02
cause
A2
noun, verb · /kɔːz/
nguyên nhân, gây ra
03
advertisement
A2
noun · /ˌædvərˈtaɪzmənt/
quảng cáo, bản quảng cáo
04
advantage
A2
noun · /ədˈvæntɪdʒ/
lợi thế, ưu điểm
05
billion
A2
number · /ˈbɪljən/
một tỷ