Skilloradaily 15 mins
Làm mớiLuyện tập
Bạn đang học với tư cách khách. Đăng nhập để xây dựng thói quen.
01silenceB2noun · /ˈsaɪləns/sự im lặng, tĩnh lặng
Dạng từ
silent (adj), silently (adv), silence (v)
Ví dụ
There was a long silence after the announcement.
Có một khoảng im lặng dài sau thông báo.
She broke the silence by speaking first.
Cô ấy phá vỡ sự im lặng bằng cách nói đầu tiên.
Synonym
quiethushstillness
Collocation
break the silencein silencemoment of silence
Sketch minh hoạ cho “silence”