Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Dễ
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
affect
A2
verb · /əˈfɛkt/
ảnh hưởng đến, tác động
Dạng từ
affected (adj), effect (n), affection (n)
Ví dụ
The weather affects the crops.
Thời tiết ảnh hưởng đến mùa vụ.
Your decision will affect everyone's future.
Quyết định của bạn sẽ ảnh hưởng đến tương lai của mọi người.
Synonym
influence
impact
Collocation
affect a decision
affect the result
affect people
02
arrangement
A2
noun · /əˈreɪndʒmənt/
sự sắp xếp, sự bố trí
03
follow
A1
verb · /ˈfɑːloʊ/
theo, tuân theo
04
lawyer
A2
noun · /ˈlɔːjər/
luật sư, người tư vấn pháp luật
05
waiter
A1
noun · /ˈweɪtər/
người phục vụ, phục vụ viên