Skilloradaily 15 mins
Làm mớiLuyện tập
Bạn đang học với tư cách khách. Đăng nhập để xây dựng thói quen.
01journeyA1noun · /ˈdʒɜrni/chuyến đi, cuộc hành trình
Dạng từ
journeys (n, số nhiều); journey (v)
Ví dụ
The journey to the mountains took ten hours.
Chuyến đi đến những ngọn núi mất mười giờ.
We enjoyed our long journey.
Chúng tôi thích cuộc hành trình dài của mình.
Synonym
tripvoyage
Collocation
long journeyjourney by trainenjoy a journey
Sketch minh hoạ cho “journey”