Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Dễ
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
symbol
A2
noun · /ˈsɪmbəl/
ký hiệu, biểu tượng
Dạng từ
symbolic (adj), symbolize (v)
Ví dụ
The heart symbol means love.
Ký hiệu trái tim có nghĩa là tình yêu.
The white dove is a symbol of peace.
Chim bồ câu trắng là biểu tượng của hòa bình.
Synonym
sign
representation
Collocation
national symbol
religious symbol
symbol of
02
write
A1
verb · /raɪt/
viết
03
context
A2
noun · /ˈkɑːntekst/
bối cảnh, hoàn cảnh
04
knowledge
A2
noun · /ˈnɑːlɪdʒ/
kiến thức, sự hiểu biết
05
cd
A1
noun · /ˌsiːˈdiː/
đĩa CD, đĩa nhạc