Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Dễ
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
join
A1
verb · /dʒɔɪn/
tham gia, gia nhập
Dạng từ
joins, joined, joining (v)
Ví dụ
Do you want to join our club?
Bạn có muốn gia nhập câu lạc bộ của chúng tôi không?
I joined the team last year.
Tôi gia nhập đội năm ngoái.
Synonym
participate
enlist
Collocation
join the team
join a club
join us
02
manage
A2
verb · /ˈmænɪdʒ/
quản lý, vận hành, cố gắng
03
singer
A1
noun · /ˈsɪŋər/
ca sĩ
04
close
A1
verb · /kloʊz/
đóng, đóng lại
05
replace
A2
verb · /rɪˈpleɪs/
thay thế, thay bằng