Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Dễ
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
discovery
A2
noun · /dɪˈskʌvəri/
khám phá, sự phát hiện
Dạng từ
discover (v), discoverer (n)
Ví dụ
The discovery of penicillin changed medicine.
Khám phá penicillin đã thay đổi y học.
This is an important scientific discovery.
Đây là một khám phá khoa học quan trọng.
Synonym
finding
uncovering
Collocation
scientific discovery
important discovery
archaeological discovery
02
idea
A1
noun · /aɪˈdiə/
ý tưởng, ý kiến
03
meaning
A1
noun · /ˈmiːnɪŋ/
nghĩa, ý nghĩa
04
research
A2
noun · /ˈriːsɜːrtʃ/
nghiên cứu, khảo sát
05
history
A1
noun · /ˈhɪstəri/
lịch sử, quá khứ