Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Dễ
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
experience
A2
noun · /ɪkˈspɪriəns/
kinh nghiệm, trải nghiệm
Dạng từ
experience (v), experienced (adj)
Ví dụ
She has five years of teaching experience.
Cô ấy có năm năm kinh nghiệm giảng dạy.
That was an amazing experience for me.
Đó là một trải nghiệm tuyệt vời cho tôi.
Synonym
knowledge
exposure
Collocation
have experience
years of experience
life experience
02
fail
A2
verb · /feɪl/
thất bại, không thành công
03
survey
A2
noun · /ˈsɜːrveɪ/
cuộc khảo sát, khảo sát ý kiến
04
university
A1
noun · /ˌjuːnɪˈvɜːrsɪti/
đại học, trường đại học
05
solve
A2
verb · /sɑlv/
giải quyết; tìm lời giải