Bạn đang học với tư cách khách. Đăng nhập để xây dựng thói quen.
01centralizedC2adjective · /ˈsɛntrəˌlaɪzd/tập trung (được quản lý từ một nơi)
Dạng từ
centralize (v); centralization (n); central (adj)
Ví dụ
We moved to a centralized booking system for all business trips.
Chúng tôi chuyển sang hệ thống đặt chỗ tập trung cho mọi chuyến công tác.
The company has a highly centralized structure.
Công ty có cơ cấu quản lý rất tập trung.
Synonym
concentratedunifiedcentral
Collocation
centralized systemcentralized controlhighly centralized
sketch minh hoạ · centralized
02paragraphA1noun · /ˈpærəɡræf/đoạn văn, khoảng
03assessB2verb · /əˈses/đánh giá, định giá, thẩm định
04visionB2noun · /ˈvɪʒən/tầm nhìn, khả năng nhìn thấy
05unmannedC1adjective · /ʌnˈmænd/không người lái, không có người trực


