Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Dễ
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
power
A2
noun · /ˈpaʊər/
sức mạnh, năng lực, điện lực
Dạng từ
powerful (adj), powerfully (adv), powered (adj)
Ví dụ
She has the power to make decisions.
Cô ấy có quyền hạn để đưa ra quyết định.
The power went out during the storm.
Điện bị mất trong cơn bão.
Synonym
strength
energy
Collocation
in power
power supply
power plant
02
advertisement
A2
noun · /ˌædvərˈtaɪzmənt/
quảng cáo, bản quảng cáo
03
customer
A1
noun · /ˈkʌstəmər/
khách hàng, người mua
04
money
A1
noun · /ˈmʌni/
tiền bạc
05
billion
A2
number · /ˈbɪljən/
một tỷ