Bạn đang học với tư cách khách. Đăng nhập để xây dựng thói quen.
01eyeA1noun · /aɪ/mắt
Dạng từ
eyes (plural)
Ví dụ
She has blue eyes.
Cô ấy có đôi mắt xanh.
I need to see an eye doctor.
Tôi cần gặp một bác sĩ chuyên khoa mắt.
Synonym
Collocation
blue eyeseye doctorclose your eyes

02previousB1adjective · /ˈpriːviəs/trước đó, trước
03worstA2adjective · /wɜrst/tồi tệ nhất
04grandmotherA1noun · /ˈɡrænmʌðər/bà ngoại hoặc bà nội
05paintingA1noun · /ˈpeɪntɪŋ/bức tranh, hoạt động vẽ



