Skilloradaily 15 mins
Làm mớiLuyện tập
Bạn đang học với tư cách khách. Đăng nhập để xây dựng thói quen.
01eyeA1noun · /aɪ/mắt
Dạng từ
eyes (plural)
Ví dụ
She has blue eyes.
Cô ấy có đôi mắt xanh.
I need to see an eye doctor.
Tôi cần gặp một bác sĩ chuyên khoa mắt.
Synonym
Collocation
blue eyeseye doctorclose your eyes
Sketch minh hoạ cho “eye”