Skilloradaily 15 mins
Làm mớiLuyện tập
Bạn đang học với tư cách khách. Đăng nhập để xây dựng thói quen.
01charterC1verb · /ˈtʃɑrtər/thuê nguyên chuyến (máy bay, tàu, xe)
Dạng từ
charters, chartered, chartering (v); charter (n); chartered (adj)
Ví dụ
The company chartered a plane to fly the team to the conference.
Công ty thuê nguyên một chiếc máy bay để đưa cả nhóm đến hội nghị.
We plan to charter a boat for the client dinner.
Chúng tôi định thuê nguyên một chiếc thuyền cho bữa tối với khách hàng.
Synonym
hirerentlease
Collocation
charter a planecharter a boatcharter a bus
sketch minh hoạ · charter