Skilloradaily 15 mins
Làm mớiLuyện tập
Bạn đang học với tư cách khách. Đăng nhập để xây dựng thói quen.
01lipB1noun · /lɪp/môi; cạnh miệng
Dạng từ
lips (n pl), lipstick (n)
Ví dụ
She wore red lipstick on her lip.
Cô ấy tô son đỏ trên môi.
He licked his lip before eating.
Anh ấy liếm môi trước khi ăn.
Synonym
Collocation
red lipsupper lipbite your lip
Sketch minh hoạ cho “lip”