Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Dễ
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
perform
A2
verb · /pərˈfɔrm/
biểu diễn, thực hiện
Dạng từ
performed (v), performing (v), performance (n), performer (n)
Ví dụ
The singer will perform tonight.
Ca sĩ sẽ biểu diễn tối nay.
He performed very well in the exam.
Anh ấy thực hiện rất tốt trong kỳ thi.
Synonym
do
act
Collocation
perform a song
perform on stage
perform well
02
illness
A2
noun · /ˈɪlnəs/
bệnh tật, chứng bệnh
03
popular
A1
adjective · /ˈpɑːpjələr/
phổ biến, được yêu thích
04
behave
A2
verb · /bɪˈheɪv/
cư xử, ứng xử
05
grow
A1
verb · /ɡroʊ/
lớn lên, phát triển