Bạn đang học với tư cách khách. Đăng nhập để xây dựng thói quen.
01livingB1adjective, noun · /ˈlɪvɪŋ/sinh hoạt; sống; cuộc sống
Dạng từ
livable (adj), lively (adj)
Ví dụ
The cost of living is high in the city.
Chi phí sinh hoạt cao ở thành phố.
He makes a living as a teacher.
Anh ấy kiếm sống bằng nghề dạy học.
Synonym
livelihood
Collocation
cost of livingstandard of livingmake a living

02gravitateC2verb · /ˈɡrævɪteɪt/bị thu hút về phía, có xu hướng hướng về
03goalA2noun · /ɡoʊl/mục tiêu cần đạt được
04temperamentC1noun · /ˈtemprəmənt/tính khí, khí chất
05functionB1noun · /ˈfʌŋkʃən/chức năng, công dụng

