Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
enviable
C1
adjective · /ˈɛnviəbəl/
đáng ghen tị, đáng mơ ước
Dạng từ
enviably (adv); envy (n, v); envious (adj)
Ví dụ
She has an enviable position at a top law firm.
Cô ấy có một vị trí đáng mơ ước ở một công ty luật hàng đầu.
The company has an enviable record of growth.
Công ty có thành tích tăng trưởng đáng ghen tị.
Synonym
desirable
admirable
coveted
Collocation
enviable position
enviable reputation
enviable record
sketch minh hoạ · enviable
02
allow
A2
verb · /əˈlaʊ/
cho phép, cho phép
03
pedestal
C2
noun · /ˈpedɪstəl/
bệ (tượng); vị trí được tôn sùng
sketch
04
talented
B1
adjective · /ˈtæləntəd/
có tài năng hoặc khả năng đặc biệt
05
dedication
B2
noun · /ˌdedɪˈkeɪʃn/
sự cống hiến, sự tận tâm, lời đề tặng
sketch