Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
promenade
C2
noun · /ˌprɑːməˈneɪd/
đường đi dạo (ven biển, ven sông)
Dạng từ
promenades (n); promenade (v)
Ví dụ
Our hotel is right on the promenade, so we can walk to the beach.
Khách sạn của chúng tôi nằm ngay trên đường đi dạo ven biển nên có thể đi bộ ra bãi.
After the conference, we strolled along the promenade.
Sau hội nghị, chúng tôi tản bộ dọc con đường ven biển.
Synonym
esplanade
boardwalk
walkway
Collocation
seafront promenade
along the promenade
walk on the promenade
sketch minh hoạ · promenade
02
autopilot
C2
noun · /ˈɔtoʊˌpaɪlət/
chế độ lái tự động; (nghĩa bóng) làm theo quán tính
sketch
03
visitor
A1
noun · /ˈvɪzɪtər/
khách, người đến thăm
04
bikini
B2
noun · /bɪˈkiːni/
bộ bikini, đồ bơi hai mảnh
sketch
05
chauffeur
C1
noun · /ʃoʊˈfɝ/
tài xế riêng, tài xế lái xe thuê
sketch