Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
haughty
C2
adjective · /ˈhɑːti/
kiêu căng, ngạo mạn
Dạng từ
haughtily (adv), haughtiness (n)
Ví dụ
The haughty receptionist ignored our questions.
Cô lễ tân kiêu căng phớt lờ câu hỏi của chúng tôi.
Clients don't like a haughty attitude from suppliers.
Khách hàng không thích thái độ ngạo mạn từ nhà cung cấp.
Synonym
arrogant
proud
snobbish
Collocation
haughty attitude
haughty manner
haughty look
sketch minh hoạ · haughty
02
antithetical
C2
adjective · /ˌæntɪˈθɛtɪkəl/
hoàn toàn đối lập, trái ngược
sketch
03
drop
A2
verb · /drɑp/
làm rơi, rơi xuống
04
stretching
C1
noun · /ˈstrɛtʃɪŋ/
sự giãn cơ, bài tập kéo giãn
sketch
05
gold
A2
noun, adjective · /ɡoʊld/
kim loại quý màu vàng