Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 từ mới hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
bribe
C1
verb · /braɪb/
hối lộ, đút lót
Dạng từ
bribes, bribed, bribing (v); bribe (n), bribery (n)
Ví dụ
He tried to bribe the inspector to ignore the safety problems.
Anh ta cố hối lộ thanh tra để làm ngơ các vấn đề an toàn.
Our company never bribes officials to win contracts.
Công ty chúng tôi không bao giờ hối lộ quan chức để giành hợp đồng.
Synonym
pay off
buy off
corrupt
Collocation
bribe an official
try to bribe
accept a bribe
sketch minh hoạ · bribe
02
inscrutable
C2
adjective · /ɪnˈskruːtəbl/
khó hiểu, khó đoán (biểu cảm, ý nghĩ)
sketch
03
personalize
C1
verb · /ˈpɜːrsənəlaɪz/
cá nhân hóa, điều chỉnh theo từng người
sketch
04
conditionally
C1
adverb · /kənˈdɪʃənəli/
một cách có điều kiện
sketch
05
retention
C1
noun · /rɪˈtɛnʃən/
sự giữ chân (nhân viên, khách hàng); sự ghi nhớ, giữ lại
sketch