Skilloradaily 15 mins
Làm mớiLuyện tập
Bạn đang học với tư cách khách. Đăng nhập để xây dựng thói quen.
01vindicateC2verb · /ˈvɪndɪˌkeɪt/chứng minh là đúng; minh oan
Dạng từ
vindicates, vindicated, vindicating (v); vindication (n)
Ví dụ
The strong sales figures will vindicate her decision to launch early.
Doanh số mạnh sẽ chứng minh quyết định ra mắt sớm của cô ấy là đúng.
He felt vindicated when the report proved him right.
Anh ấy thấy mình được minh oan khi bản báo cáo chứng minh anh đúng.
Synonym
justifyprove rightclear
Collocation
vindicate a decisionfeel vindicatedbe fully vindicated
sketch minh hoạ · vindicate